Từ: Sam có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ Sam:
Đây là các chữ cấu thành từ này: Sam
Pinyin: shan1, xian1;
Việt bính: saam1;
彡 sam, tiệm
Nghĩa Trung Việt của từ 彡
(Danh) Lông dài.Một âm là tiệm.(Danh) Tiệm Tả 彡姐 tên họ kép của tộc Khương 羌 ngày xưa.
sam, như "sam (bộ gốc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 彡:
彡,Tự hình:

sam, tiêm, sảm, tham [sam, tiêm, sảm, tham]
U+647B, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: shan3, chan1, sen1, can4, xian1;
Việt bính: caam1 caam4 saam1;
摻 sam, tiêm, sảm, tham
Nghĩa Trung Việt của từ 摻
(Tính) Sam sam 摻摻 tay nhỏ nhắn, thon nhỏ. Cũng đọc là tiêm 摻.(Động) Pha trộn, trộn lẫn, hỗn hợp.
§ Cũng như sam 攙.Một âm là sảm.
(Động) Cầm, nắm.
◇Thi Kinh 詩經: Tuân đại lộ hề, Sảm chấp tử chi khư hề 遵大路兮, 摻執子之袪兮 (Trịnh Phong 鄭風, Tuân đại lộ 遵大路) Lần theo đường cái mà đi, (Em) nắm lấy tay áo chàng.Một âm là tham.
(Danh) Tên khúc nhạc trống Ngư Dương tham qua 漁陽摻撾.
thảm, như "trải thảm" (vhn)
sảm, như "sảm (tiêm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 摻:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Dị thể chữ 摻
掺,
Tự hình:

Pinyin: jian4;
Việt bính: saam1;
蔪 tiêm, sam
Nghĩa Trung Việt của từ 蔪
(Tính) Dáng cây cỏ nhú bông nẩy mầm tươi tốt.§ Thông tiêm 漸.
◇Mai Thừa 枚乘: Mạch tú tiêm hề trĩ triêu phi 麥秀蔪兮雉朝飛 (Thất phát 七發) Lúa mạch lên bông mơn mởn hề chim trĩ sáng bay.Một âm là sam.
(Động) Diệt trừ, trừ khử.
§ Thông sam 芟.
Chữ gần giống với 蔪:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蔪
𰱑,
Tự hình:

Pinyin: shan1, can3;
Việt bính: saam1;
穇 sam, sâm
Nghĩa Trung Việt của từ 穇
(Danh) Lúa móng rồng, ăn được, dùng làm thức ăn chăn nuôi.Một âm là sâm.(Tính) Sâm sâm 穇穇 tươi tốt, chi chít.
thảm, như "thảm (loại hạt thức ăn)" (gdhn)
Nghĩa của 穇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: SAM
lúa móng rồng。穇子:一种一年生禾草,种子可磨成一种多少带苦味的粉末,可作为食品。
Chữ gần giống với 穇:
䅷, 䅸, 䅹, 䅺, 䅻, 䅼, 䅽, 穄, 穅, 穆, 穇, 穈, 穋, 穌, 積, 穎, 穏, 穐, 穑, 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,Dị thể chữ 穇
䅟,
Tự hình:

Dịch Sam sang tiếng Trung hiện đại:
水鳖子 《鲎(ḥu)虫的通称。》
Tìm hình ảnh cho: Sam Tìm thêm nội dung cho: Sam
