Từ: điều chuẩn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ điều chuẩn:
Dịch điều chuẩn sang tiếng Trung hiện đại:
校准 《校对机器、仪器等使准确。》Nghĩa chữ nôm của chữ: điều
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
| điều | 條: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
| điều | 樤: | cây điều |
| điều | 笤: | |
| điều | 䌷: | điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ) |
| điều | : | |
| điều | 綢: | nhiễu điều (đỏ pha tím) |
| điều | 縧: | |
| điều | 調: | điều chế; điều khiển |
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điều | 迢: | |
| điều | 髫: | điều linh (tuổi thơ) |
| điều | 鰷: | điều (cá nhỏ ở nước ngọt) |
| điều | 鲦: | điều (cá nhỏ ở nước ngọt) |
| điều | 齠: | điều (trẻ mọc răng) |
| điều | 龆: | điều (trẻ mọc răng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuẩn
| chuẩn | 准: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chuẩn | 榫: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chuẩn | 𣛜: | đấu chuẩn (tra mộng vào ngàm) |
| chuẩn | 準: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chuẩn | 隼: | chuẩn (chim diều falcon) |
Gới ý 15 câu đối có chữ điều:
Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian
Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Tìm hình ảnh cho: điều chuẩn Tìm thêm nội dung cho: điều chuẩn
