Từ: 丁寧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丁寧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đinh ninh
Tên một nhạc khí thời xưa. Tức
chinh
鉦 cái chiêng, giống như trống nhưng nhỏ hơn.Hình dung tiếng vang vọng của nhạc khí.
◇Vương Kiến 建:
Tì bà tiên mạt lục yêu đầu, Tiểu quản đinh ninh trắc điệu sầu
頭, 調愁 (Cung từ 詞, Chi nhị cửu).Dặn dò, dặn đi dặn lại nhiều lần. ☆Tương tự:
phân phó
咐,
đinh ninh
嚀,
đinh chúc
,
chúc phó
咐.Nói một cách thiết tha, khẩn thiết.
◇Trương Tịch 籍:
Đồng bộc các ưu sầu, Xử cữu vô đình thanh. Kiến ngã hình tiều tụy, Khuyến dược ngữ đinh ninh
愁, 聲. 悴, (Ngọa tật 疾).Âm tấn, tin tức.
◇Tô Thức 軾:
Vĩnh hoài cựu san tẩu, Bằng quân kí đinh ninh
叟, (Thứ vận Tử Do tống gia thối ông tri hoài an quân 退軍).

Nghĩa của 丁宁 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīngníng] căn dặn; dặn dò; dặn đi dặn lại。反复地嘱咐。
他娘千丁宁万嘱咐,叫他一路上多加小心。
mẹ anh ấy dặn đi dặn lại, bảo anh ấy đi đường cẩn thận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寧

ninh:anh ninh (yên ổn)
niểng: 
niễng: 
丁寧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丁寧 Tìm thêm nội dung cho: 丁寧