Chữ 倬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倬, chiết tự chữ TRÁC, XẤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倬:

倬 trác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 倬

Chiết tự chữ trác, xấc bao gồm chữ 人 卓 hoặc 亻 卓 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 倬 cấu thành từ 2 chữ: 人, 卓
  • nhân, nhơn
  • chác, giạt, trác
  • 2. 倬 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 卓
  • nhân
  • chác, giạt, trác
  • trác [trác]

    U+502C, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuo1;
    Việt bính: coek3;

    trác

    Nghĩa Trung Việt của từ 倬

    (Tính) Rõ rệt, lớn lao.
    ◇Thi Kinh
    : Trác bỉ vân hán (Đại nhã , Vân Hán ) Thiên hà lớn lao kia.

    xấc, như "xấc láo" (vhn)
    trác, như "trác (đánh lạc hướng, lừa, tránh né)" (btcn)

    Nghĩa của 倬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuō]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRÁC

    nổi bật; lớn。显著;大。

    Chữ gần giống với 倬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Chữ gần giống 倬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倬 Tự hình chữ 倬 Tự hình chữ 倬 Tự hình chữ 倬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 倬

    trác:trác (đánh lạc hướng, lừa, tránh né); trác (lớn; dễ trông thấy)
    xấc:xấc láo
    倬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倬 Tìm thêm nội dung cho: 倬