Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 倬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倬, chiết tự chữ TRÁC, XẤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倬:
倬
Pinyin: zhuo1;
Việt bính: coek3;
倬 trác
Nghĩa Trung Việt của từ 倬
(Tính) Rõ rệt, lớn lao.◇Thi Kinh 詩經: Trác bỉ vân hán 倬彼雲漢 (Đại nhã 大雅, Vân Hán 雲漢) Thiên hà lớn lao kia.
xấc, như "xấc láo" (vhn)
trác, như "trác (đánh lạc hướng, lừa, tránh né)" (btcn)
Nghĩa của 倬 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuō]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁC
书
nổi bật; lớn。显著;大。
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁC
书
nổi bật; lớn。显著;大。
Chữ gần giống với 倬:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倬
| trác | 倬: | trác (đánh lạc hướng, lừa, tránh né); trác (lớn; dễ trông thấy) |
| xấc | 倬: | xấc láo |

Tìm hình ảnh cho: 倬 Tìm thêm nội dung cho: 倬
