Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 倹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倹, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 倹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 倹

1. 倹 cấu thành từ 5 chữ: 人, 人, 一, 口, 人
  • nhân, nhơn
  • nhân, nhơn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khẩu
  • nhân, nhơn
  • 2. 倹 cấu thành từ 5 chữ: 亻, 人, 一, 口, 人
  • nhân
  • nhân, nhơn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khẩu
  • nhân, nhơn
  • []

    U+5039, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 倹


    Chữ gần giống với 倹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Chữ gần giống 倹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倹 Tự hình chữ 倹 Tự hình chữ 倹 Tự hình chữ 倹

    倹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倹 Tìm thêm nội dung cho: 倹