Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 偺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偺, chiết tự chữ TA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偺:
偺
Pinyin: za2;
Việt bính: zaa1;
偺
Nghĩa Trung Việt của từ 偺
ta, như "chúng ta" (gdhn)
Chữ gần giống với 偺:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偺
| ta | 偺: | chúng ta |

Tìm hình ảnh cho: 偺 Tìm thêm nội dung cho: 偺
