Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分配 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分配:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân phối
Phân biệt phối hợp.
◇Khổng Dĩnh Đạt 達:
Thanh chi thanh trọc, phàm hữu ngũ phẩm, tự nhiên chi lí dã. Thánh nhân phối ư ngũ phương: cung cư kì trung, thương, giác, trưng, vũ phân phối tứ phương
濁, 品, . 方: 中, 商, 角, 徵, 方 (Sớ 疏, Ngũ thanh ) Tiếng có trong đục, bình thường có năm bậc, đó là lẽ tự nhiên. Thánh nhân phối hợp làm năm thứ bậc: cung ở trong đó (là một bậc), thương, giốc, chủy và vũ cùng hợp làm bốn âm bậc khác.Sánh bằng, so sánh tốt đẹp.
◇Chu Di Tôn 尊:
Từ lũ tô phiến, dư hương vị giảm, phân phối tiểu long đoàn
片, 減, 團 (Mãn đình phương 滿芳, Phật thủ cam hòa nghiêm tôn hữu 友, Từ 詞).An bài, sắp xếp.
◇Đinh Linh 玲:
Tha phân phối mỗi nhất cá nhân tố nhất ta thập ma sự, liên cực tiểu đích sự tha dã bất hội vong kí
, 記 (Mẫu thân 親) Bà sắp xếp mỗi một người làm một số công việc, ngay cả những việc nhỏ nhặt nhất bà cũng không quên.Phân phát sản phẩm hoặc giá trị trong xã hội (kinh tế học).

Nghĩa của 分配 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnpèi] 1. phân phối; phân。按一定的标准或规定分(东西)。
分配宿舍
phân nhà ở.
分配劳动果实
phân phối kết quả lao động.
2. bố trí; phân phối; phân công。安排;分派。
服从组织分配。
phục tùng sự phân công của tổ chức.
合理分配劳动力。
sức lao động phân phối hợp lý.
3. phân phối。经济学上指把生产资料分给生产单位或把消费资料分给消费者。分配的方式决定于社会制度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới
分配 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分配 Tìm thêm nội dung cho: 分配