Chữ 嗦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗦, chiết tự chữ SÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗦:

嗦 sách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嗦

Chiết tự chữ sách bao gồm chữ 口 索 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗦 cấu thành từ 2 chữ: 口, 索
  • khẩu
  • sách, tác, xách
  • sách [sách]

    U+55E6, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: suo1, suo5;
    Việt bính: so1;

    sách

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗦

    (Động) Mút.
    ◎Như: tiểu hài tử tổng hỉ hoan sách thủ chỉ đầu
    trẻ con đều thích mút đầu ngón tay.

    (Tính)
    Lải nhải.
    ◎Như: la sách lải nhải nói nhiều.
    sách, như "sỉ sách (run rẩy); la sách (luôn miệng)" (gdhn)

    Nghĩa của 嗦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [suō]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 13
    Hán Việt: SÁCH
    1. run lẩy bẩy; run rẩy。由于生理或心理上受到刺激而2.身体颤动。见〖哆嗦〗(duō·suō)。
    2. nói nhiều; lắm điều; lắm mồm。〖罗嗦〗见〖罗唆〗(luō·suō)。

    Chữ gần giống với 嗦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

    Chữ gần giống 嗦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗦 Tự hình chữ 嗦 Tự hình chữ 嗦 Tự hình chữ 嗦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗦

    sách:sỉ sách (run rẩy); la sách (luôn miệng)
    嗦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗦 Tìm thêm nội dung cho: 嗦