Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嗦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗦, chiết tự chữ SÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗦:
嗦
Pinyin: suo1, suo5;
Việt bính: so1;
嗦 sách
Nghĩa Trung Việt của từ 嗦
(Động) Mút.◎Như: tiểu hài tử tổng hỉ hoan sách thủ chỉ đầu 小孩子總喜歡嗦手指頭 trẻ con đều thích mút đầu ngón tay.
(Tính) Lải nhải.
◎Như: la sách 囉嗦 lải nhải nói nhiều.
sách, như "sỉ sách (run rẩy); la sách (luôn miệng)" (gdhn)
Nghĩa của 嗦 trong tiếng Trung hiện đại:
[suō]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: SÁCH
1. run lẩy bẩy; run rẩy。由于生理或心理上受到刺激而2.身体颤动。见〖哆嗦〗(duō·suō)。
2. nói nhiều; lắm điều; lắm mồm。〖罗嗦〗见〖罗唆〗(luō·suō)。
Số nét: 13
Hán Việt: SÁCH
1. run lẩy bẩy; run rẩy。由于生理或心理上受到刺激而2.身体颤动。见〖哆嗦〗(duō·suō)。
2. nói nhiều; lắm điều; lắm mồm。〖罗嗦〗见〖罗唆〗(luō·suō)。
Chữ gần giống với 嗦:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗦
| sách | 嗦: | sỉ sách (run rẩy); la sách (luôn miệng) |

Tìm hình ảnh cho: 嗦 Tìm thêm nội dung cho: 嗦
