Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 婭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婭, chiết tự chữ Á, Ả

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婭:

婭 á

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 婭

Chiết tự chữ á, ả bao gồm chữ 女 亞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

婭 cấu thành từ 2 chữ: 女, 亞
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • a, á
  • á [á]

    U+5A6D, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ya4;
    Việt bính: aa3;

    á

    Nghĩa Trung Việt của từ 婭

    (Danh) Hai anh em rể xưng hô với nhau là á .

    ả, như "cô ả" (vhn)
    á, như "nữ á (đàn bà còn trẻ)" (btcn)

    Chữ gần giống với 婭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

    Dị thể chữ 婭

    ,

    Chữ gần giống 婭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 婭 Tự hình chữ 婭 Tự hình chữ 婭 Tự hình chữ 婭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 婭

    á:nữ á (đàn bà còn trẻ)
    :cô ả
    婭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 婭 Tìm thêm nội dung cho: 婭