Từ: 惘然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惘然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

võng nhiên
§ Cũng viết là
võng nhiên
.Dáng thất ý, trướng nhiên.
◇Từ Lâm 霖:
Hồi thủ hương quan, vọng đoạn cô vân võng nhiên
關, (Tú nhu kí 記, Đệ tam thập bát xích 齣).Mơ hồ không rõ rệt.
◇Tô Thức 軾:
Tự hoàn Hải Bắc, kiến bình sanh thân cựu, võng nhiên như cách thế nhân
北, 舊, 人 (Dữ tạ dân sư thôi quan thư 書).Mang nhiên, hoảng hốt.Hoảng sợ.Bỗng chốc, hoán nhiên.
◇Vương Thủ Nhân 仁:
Thường thí ư tâm, hỉ nộ ưu cụ chi cảm phát dã, tuy động khí chi cực, nhi ngô tâm lương tri nhất giác, tức võng nhiên tiêu trở
, 也, 極, 覺, 阻 (Truyền tập lục 錄, Quyển trung).

Nghĩa của 惘然 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎngrán] ngơ ngẩn; thất vọng; chán ngán; chán nản; buồn rầu。失意的样子;心里好像失掉了什么东西的样子。
惘然若失
ngơ ngẩn như đánh mất cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惘

võng:võng (cụt hứng); võng nhiên nhược thất(cảm giác bơ vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
惘然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惘然 Tìm thêm nội dung cho: 惘然