cảm tình
Tình cảm xúc động.
◇Cao Khải 高啟:
Hà thì đương thu thính, Kim triêu dĩ cảm tình
何時當秋聽, 今朝已感情 (Tân thiền 新蟬).Bày tỏ lòng biết ơn, cảm kích.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳:
Bá phụ, bá mẫu, kim nhật thử cử, bất đãn ngã phụ mẫu cảm tình bất tận, tiện thị ngã Hà Ngọc Phụng dã thụ huệ vô cùng
伯父伯母, 今日此舉, 不但我父母感情不盡, 便是我何玉鳳也受惠無窮 (Đệ nhị thập tứ hồi).Tâm tình phản ánh kích thích do ngoại giới gây ra.
◇Úc Đạt Phu 郁達夫:
Tha đích ngận dị kích động đích cảm tình, cơ hồ hựu yếu sử tha hạ lệ liễu
他的很易激動的感情, 幾乎又要使他下淚了 (Thái thạch ki 采石磯, Tam).Giao tình.
◇Ba Kim 巴金:
Nhĩ môn lưỡng cá nhân cảm tình đảo ngận hảo
你們兩個人感情倒很好 (Thu 秋, Lục).
Nghĩa của 感情 trong tiếng Trung hiện đại:
动感情
có cảm tình
感情流露
bộc lộ cảm tình
2. tình cảm yêu mến; tình cảm。对人或事物关切、喜爱的心情。
联络感情
tình cảm yêu mến
他对农村产生了深厚的感情。
anh ấy có tình cảm sâu sắc với nông thôn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |
Gới ý 11 câu đối có chữ 感情:

Tìm hình ảnh cho: 感情 Tìm thêm nội dung cho: 感情
