Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 旄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旄, chiết tự chữ MAO, MẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旄:
旄 mao, mạo
Đây là các chữ cấu thành từ này: 旄
旄
Pinyin: mao2;
Việt bính: mou4 mou6;
旄 mao, mạo
Nghĩa Trung Việt của từ 旄
(Danh) Cờ mao, trên cán có cắm lông đuôi bò.Một âm là mạo.(Tính) Lông dài.
◇Nhĩ Nhã 爾雅: Mao mao cẩu túc 旄毛狗足 (Thích thú 釋獸) Chân chó lông dài.
(Tính) Già cả.
§ Thông mạo 耄.
◇Sử Kí 史記: (Xuân Thân Quân) hậu chế ư lí viên, mao hĩ (春申君)後制於李園, 旄矣 (Xuân Thân Quân truyện 春申君傳) (Xuân Thân Quân) sau coi giữ ở vườn mận, đã già rồi.
(Tính) Mê sảng, hôn loạn.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thủy tương vô nhập khẩu, điên nhi đàn muộn, mạo bất tri nhân 水漿無入口, 瘨而殫悶, 旄不知人 (Sở sách nhất 楚策一) Không một giọt nước vô miệng, xây xẩm buồn khổ, mê sảng không nhận ra ai nữa.
(Danh) Người già.
§ Thông mạo 耄.
◎Như: phản kì mạo nghê 反其旄倪 trả lại người già trẻ nhỏ.
mao, như "cờ mao" (vhn)
Nghĩa của 旄 trong tiếng Trung hiện đại:
[máo]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 10
Hán Việt: MAO
cờ mao。古代用牦牛尾装饰的旗子。
[mào]
Hán Việt: MẠO
già; già cả。年老。
Số nét: 10
Hán Việt: MAO
cờ mao。古代用牦牛尾装饰的旗子。
[mào]
Hán Việt: MẠO
già; già cả。年老。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旄
| mao | 旄: | cờ mao |

Tìm hình ảnh cho: 旄 Tìm thêm nội dung cho: 旄
