Chữ 旄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旄, chiết tự chữ MAO, MẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旄:

旄 mao, mạo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 旄

Chiết tự chữ mao, mạo bao gồm chữ 方 丿 一 毛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

旄 cấu thành từ 4 chữ: 方, 丿, 一, 毛
  • phương, vuông
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • mao, mau, mào
  • mao, mạo [mao, mạo]

    U+65C4, tổng 10 nét, bộ Phương 方
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao2;
    Việt bính: mou4 mou6;

    mao, mạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 旄

    (Danh) Cờ mao, trên cán có cắm lông đuôi bò.Một âm là mạo.

    (Tính)
    Lông dài.
    ◇Nhĩ Nhã
    : Mao mao cẩu túc (Thích thú ) Chân chó lông dài.

    (Tính)
    Già cả.
    § Thông mạo .
    ◇Sử Kí : (Xuân Thân Quân) hậu chế ư lí viên, mao hĩ (), (Xuân Thân Quân truyện ) (Xuân Thân Quân) sau coi giữ ở vườn mận, đã già rồi.

    (Tính)
    Mê sảng, hôn loạn.
    ◇Chiến quốc sách : Thủy tương vô nhập khẩu, điên nhi đàn muộn, mạo bất tri nhân 漿, , (Sở sách nhất ) Không một giọt nước vô miệng, xây xẩm buồn khổ, mê sảng không nhận ra ai nữa.

    (Danh)
    Người già.
    § Thông mạo .
    ◎Như: phản kì mạo nghê trả lại người già trẻ nhỏ.
    mao, như "cờ mao" (vhn)

    Nghĩa của 旄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [máo]Bộ: 方 - Phương
    Số nét: 10
    Hán Việt: MAO
    cờ mao。古代用牦牛尾装饰的旗子。
    [mào]
    Hán Việt: MẠO
    già; già cả。年老。

    Chữ gần giống với 旄:

    , , , , , , , , , 𣃱, 𣃲,

    Chữ gần giống 旄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旄 Tự hình chữ 旄 Tự hình chữ 旄 Tự hình chữ 旄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 旄

    mao:cờ mao
    旄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旄 Tìm thêm nội dung cho: 旄