Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 柎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柎, chiết tự chữ PHU, PHỤ, PHỦ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 柎:
柎 phu, phủ, phụ
Đây là các chữ cấu thành từ này: 柎
柎
Pinyin: fu1, fu3, fu4;
Việt bính: fu1;
柎 phu, phủ, phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 柎
(Danh) Cái bè.(Danh) Bầu hoa, đài hoa.Một âm là phủ.
(Danh) Tên một nhạc khí.Một âm nữa là phụ.
(Động) Tựa.
§ Thông phụ 拊.
(Động) Vỗ, đánh.
§ Thông phụ 拊.
(Động) Rót xuống.
Nghĩa của 柎 trong tiếng Trung hiện đại:
[fū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: PHU
1. đài hoa。花萼。
2. cái giá (để chiêng trống)。钟鼓架的腿。
Số nét: 9
Hán Việt: PHU
1. đài hoa。花萼。
2. cái giá (để chiêng trống)。钟鼓架的腿。
Chữ gần giống với 柎:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 柎 Tìm thêm nội dung cho: 柎
