Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 柰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柰, chiết tự chữ NẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柰:
柰
Pinyin: nai4;
Việt bính: noi6;
柰 nại
Nghĩa Trung Việt của từ 柰
(Danh) Cây nại, thuộc họ tần, trái tròn, vàng hoặc đỏ, ăn được, gọi là tần quả 蘋果.(Phó) Nài.
§ Thông nại 奈.
◎Như: nại hà 柰何 nài sao?
nại, như "nại hà (cần chi); nại (táo lá nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 柰 trong tiếng Trung hiện đại:
[nài]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: NẠI
một loài táo tây。柰子。
Từ ghép:
柰子
Số nét: 9
Hán Việt: NẠI
một loài táo tây。柰子。
Từ ghép:
柰子
Chữ gần giống với 柰:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 柰
奈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柰
| nại | 柰: | nại hà (cần chi); nại (táo lá nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 柰 Tìm thêm nội dung cho: 柰
