Chữ 柰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柰, chiết tự chữ NẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柰:

柰 nại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 柰

Chiết tự chữ nại bao gồm chữ 木 示 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

柰 cấu thành từ 2 chữ: 木, 示
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • kì, thị
  • nại [nại]

    U+67F0, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nai4;
    Việt bính: noi6;

    nại

    Nghĩa Trung Việt của từ 柰

    (Danh) Cây nại, thuộc họ tần, trái tròn, vàng hoặc đỏ, ăn được, gọi là tần quả .

    (Phó)
    Nài.
    § Thông nại .
    ◎Như: nại hà nài sao?
    nại, như "nại hà (cần chi); nại (táo lá nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 柰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nài]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: NẠI
    một loài táo tây。柰子。
    Từ ghép:
    柰子

    Chữ gần giống với 柰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Dị thể chữ 柰

    ,

    Chữ gần giống 柰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柰 Tự hình chữ 柰 Tự hình chữ 柰 Tự hình chữ 柰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 柰

    nại:nại hà (cần chi); nại (táo lá nhỏ)
    柰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柰 Tìm thêm nội dung cho: 柰