Chữ 柷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柷, chiết tự chữ CHÚC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 柷:

柷 chúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 柷

Chiết tự chữ chúc bao gồm chữ 木 兄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

柷 cấu thành từ 2 chữ: 木, 兄
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • huynh
  • chúc [chúc]

    U+67F7, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu4, chu4;
    Việt bính: zuk1;

    chúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 柷

    (Danh) Tên một nhạc khí, làm bằng gỗ, trên rộng dưới hẹp, khi diễn tấu, đánh dùi vào mặt trong.

    Nghĩa của 柷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: XÚC
    cái xúc (nhạc khí cổ, làm bằng gỗ như cái tráp chuông)。古乐器,木制,象方匣子。

    Chữ gần giống với 柷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 柷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柷 Tự hình chữ 柷 Tự hình chữ 柷 Tự hình chữ 柷

    柷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柷 Tìm thêm nội dung cho: 柷