Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 柷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柷, chiết tự chữ CHÚC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 柷:
柷
Pinyin: zhu4, chu4;
Việt bính: zuk1;
柷 chúc
Nghĩa Trung Việt của từ 柷
(Danh) Tên một nhạc khí, làm bằng gỗ, trên rộng dưới hẹp, khi diễn tấu, đánh dùi vào mặt trong.Nghĩa của 柷 trong tiếng Trung hiện đại:
[chù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: XÚC
cái xúc (nhạc khí cổ, làm bằng gỗ như cái tráp chuông)。古乐器,木制,象方匣子。
Số nét: 9
Hán Việt: XÚC
cái xúc (nhạc khí cổ, làm bằng gỗ như cái tráp chuông)。古乐器,木制,象方匣子。
Chữ gần giống với 柷:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 柷 Tìm thêm nội dung cho: 柷
