Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瞀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞀, chiết tự chữ MẬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞀:
瞀
Pinyin: mao4, wu2, mou4;
Việt bính: mau6;
瞀 mậu
Nghĩa Trung Việt của từ 瞀
(Tính) Hoa mắt, lờ mờ, mù mờ (nhìn không rõ).◇Trang Tử 莊子: Dư thiếu nhi tự du ư lục hợp chi nội, dư thích hữu mậu bệnh 予少而自遊於六合之內, 予適有瞀病 (Từ vô quỷ 徐無鬼) Tôi hồi nhỏ rong chơi trong lục hợp (trên dưới bốn phương), tôi xảy mắc bệnh mờ mắt.
(Tính) Ngu dốt, ngu muội.
◎Như: mậu nho 瞀儒 nhà nho mù quáng ngu dốt.
(Phó) Rối loạn.
◇Bắc sử 北史: Chân ngụy hỗn hào, thị phi mậu loạn 真偽混淆, 是非瞀亂 (Phòng Pháp Thọ truyện 房法壽傳) Thật giả hỗn độn, phải trái rối loạn.
(Danh) Họ Mậu.
mậu, như "mậu (xem không rõ; tinh thần hoảng loạn)" (gdhn)
Nghĩa của 瞀 trong tiếng Trung hiện đại:
[mào]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 14
Hán Việt: MẬU
1. hoa mắt。目眩。
2. nao nao; tâm thần bất an; tâm thần rối loạn。心绪纷乱。
3. ngu muội。愚昧。
Số nét: 14
Hán Việt: MẬU
1. hoa mắt。目眩。
2. nao nao; tâm thần bất an; tâm thần rối loạn。心绪纷乱。
3. ngu muội。愚昧。
Chữ gần giống với 瞀:
䁊, 䁋, 䁌, 䁍, 䁎, 䁏, 䁐, 䁑, 䁒, 䁓, 䁔, 䁕, 䁖, 睱, 睸, 睺, 睽, 睾, 睿, 瞀, 瞅, 瞆, 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞀
| mậu | 瞀: | mậu (xem không rõ; tinh thần hoảng loạn) |

Tìm hình ảnh cho: 瞀 Tìm thêm nội dung cho: 瞀
