Chữ 瞀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞀, chiết tự chữ MẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞀:

瞀 mậu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瞀

Chiết tự chữ mậu bao gồm chữ 敄 目 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瞀 cấu thành từ 2 chữ: 敄, 目
  • mục, mụt
  • mậu [mậu]

    U+7780, tổng 14 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao4, wu2, mou4;
    Việt bính: mau6;

    mậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞀

    (Tính) Hoa mắt, lờ mờ, mù mờ (nhìn không rõ).
    ◇Trang Tử
    : Dư thiếu nhi tự du ư lục hợp chi nội, dư thích hữu mậu bệnh , (Từ vô quỷ ) Tôi hồi nhỏ rong chơi trong lục hợp (trên dưới bốn phương), tôi xảy mắc bệnh mờ mắt.

    (Tính)
    Ngu dốt, ngu muội.
    ◎Như: mậu nho nhà nho mù quáng ngu dốt.

    (Phó)
    Rối loạn.
    ◇Bắc sử : Chân ngụy hỗn hào, thị phi mậu loạn , (Phòng Pháp Thọ truyện ) Thật giả hỗn độn, phải trái rối loạn.

    (Danh)
    Họ Mậu.
    mậu, như "mậu (xem không rõ; tinh thần hoảng loạn)" (gdhn)

    Nghĩa của 瞀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mào]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 14
    Hán Việt: MẬU
    1. hoa mắt。目眩。
    2. nao nao; tâm thần bất an; tâm thần rối loạn。心绪纷乱。
    3. ngu muội。愚昧。

    Chữ gần giống với 瞀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,

    Chữ gần giống 瞀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞀 Tự hình chữ 瞀 Tự hình chữ 瞀 Tự hình chữ 瞀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞀

    mậu:mậu (xem không rõ; tinh thần hoảng loạn)
    瞀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞀 Tìm thêm nội dung cho: 瞀