Chữ 离 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 离, chiết tự chữ LE, LI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离:

离 li

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 离

Chiết tự chữ le, li bao gồm chữ 离 隹 離 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

离 cấu thành từ 3 chữ: 离, 隹, 離
  • le, li
  • chuy
  • le, li, lia, ly, lè, lì, lìa
  • li [li]

    U+79BB, tổng 10 nét, bộ Nhựu 禸
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 離;
    Pinyin: li2, chi1, li4;
    Việt bính: lei4 sit3;

    li

    Nghĩa Trung Việt của từ 离

    Giản thể của chữ .

    le, như "so le" (vhn)
    , như "so le" (btcn)
    li, như "li biệt; chia li" (gdhn)

    Nghĩa của 离 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (離)
    [lí]
    Bộ: 禸 - Nhựu
    Số nét: 10
    Hán Việt: LI
    1. xa rời; xa cách。分离;离开。
    离别。
    li biệt.
    悲欢离合。
    vui buồn hợp tan.
    他离家已经两年了。
    anh ấy xa nhà hai năm rồi.
    2. khoảng cách; cự ly。距离。
    我们村离车站很近。
    thôn chúng tôi rất gần trạm xe .
    离国庆节只有十天了。
    còn mười ngày nữa là ngày lễ Quốc Khánh.
    3. thiếu。缺少。
    发展工业离不了钢铁。
    phát triển công nghiệp không thể thiếu gang thép được.
    4. họ Ly。(Lí)姓。
    Từ ghép:
    离别 ; 离愁 ; 离岛 ; 离队 ; 离格儿 ; 离宫 ; 离合 ; 离合器 ; 离婚 ; 离间 ; 离经判道 ; 离开 ; 离乱 ; 离判 ; 离谱 ; 离奇 ; 离弃 ; 离群索居 ; 离散 ; 离索 ; 离题 ; 离析 ; 离弦走板儿 ; 离乡背井 ; 离心 ; 离心离德 ; 离心力 ; 离休 ; 离异 ; 离辙 ; 离职 ; 离子

    Chữ gần giống với 离:

    ,

    Dị thể chữ 离

    ,

    Chữ gần giống 离

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 离 Tự hình chữ 离 Tự hình chữ 离 Tự hình chữ 离

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

    le:so le
    li:li biệt; chia li
    离 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 离 Tìm thêm nội dung cho: 离