Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 离 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 离, chiết tự chữ LE, LI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离:
离
Biến thể phồn thể: 離;
Pinyin: li2, chi1, li4;
Việt bính: lei4 sit3;
离 li
le, như "so le" (vhn)
, như "so le" (btcn)
li, như "li biệt; chia li" (gdhn)
Pinyin: li2, chi1, li4;
Việt bính: lei4 sit3;
离 li
Nghĩa Trung Việt của từ 离
Giản thể của chữ 離.le, như "so le" (vhn)
, như "so le" (btcn)
li, như "li biệt; chia li" (gdhn)
Nghĩa của 离 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (離)
[lí]
Bộ: 禸 - Nhựu
Số nét: 10
Hán Việt: LI
1. xa rời; xa cách。分离;离开。
离别。
li biệt.
悲欢离合。
vui buồn hợp tan.
他离家已经两年了。
anh ấy xa nhà hai năm rồi.
2. khoảng cách; cự ly。距离。
我们村离车站很近。
thôn chúng tôi rất gần trạm xe .
离国庆节只有十天了。
còn mười ngày nữa là ngày lễ Quốc Khánh.
3. thiếu。缺少。
发展工业离不了钢铁。
phát triển công nghiệp không thể thiếu gang thép được.
4. họ Ly。(Lí)姓。
Từ ghép:
离别 ; 离愁 ; 离岛 ; 离队 ; 离格儿 ; 离宫 ; 离合 ; 离合器 ; 离婚 ; 离间 ; 离经判道 ; 离开 ; 离乱 ; 离判 ; 离谱 ; 离奇 ; 离弃 ; 离群索居 ; 离散 ; 离索 ; 离题 ; 离析 ; 离弦走板儿 ; 离乡背井 ; 离心 ; 离心离德 ; 离心力 ; 离休 ; 离异 ; 离辙 ; 离职 ; 离子
[lí]
Bộ: 禸 - Nhựu
Số nét: 10
Hán Việt: LI
1. xa rời; xa cách。分离;离开。
离别。
li biệt.
悲欢离合。
vui buồn hợp tan.
他离家已经两年了。
anh ấy xa nhà hai năm rồi.
2. khoảng cách; cự ly。距离。
我们村离车站很近。
thôn chúng tôi rất gần trạm xe .
离国庆节只有十天了。
còn mười ngày nữa là ngày lễ Quốc Khánh.
3. thiếu。缺少。
发展工业离不了钢铁。
phát triển công nghiệp không thể thiếu gang thép được.
4. họ Ly。(Lí)姓。
Từ ghép:
离别 ; 离愁 ; 离岛 ; 离队 ; 离格儿 ; 离宫 ; 离合 ; 离合器 ; 离婚 ; 离间 ; 离经判道 ; 离开 ; 离乱 ; 离判 ; 离谱 ; 离奇 ; 离弃 ; 离群索居 ; 离散 ; 离索 ; 离题 ; 离析 ; 离弦走板儿 ; 离乡背井 ; 离心 ; 离心离德 ; 离心力 ; 离休 ; 离异 ; 离辙 ; 离职 ; 离子
Chữ gần giống với 离:
离,Dị thể chữ 离
離,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离
| le | 离: | so le |
| li | 离: | li biệt; chia li |

Tìm hình ảnh cho: 离 Tìm thêm nội dung cho: 离
