Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 箍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箍, chiết tự chữ CÔ, CƠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箍:
箍
Pinyin: gu1;
Việt bính: fu1 ku1;
箍 cô
Nghĩa Trung Việt của từ 箍
(Danh) Đai, vòng, vành.◎Như: thiết cô 鐵箍 đai sắt.
◇Tây du kí 西遊記: Nguyên lai lưỡng đầu thị lưỡng cá kim cô, trung gian nãi nhất đoạn ô thiết 原來兩頭是兩個金箍, 中間乃一段烏鐵 (Đệ tam hồi) Thì ra (vật đó) hai đầu có hai cái đai vàng, ở giữa là một khúc sắt đen.
(Động) Đóng đai, bó, thắt chặt lại.
◎Như: cô dũng 箍桶 đóng đai thùng.
cô, như "kim cô (niền thần kẹp đầu Tôn hành giả)" (gdhn)
cơ, như "thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu)" (gdhn)
Nghĩa của 箍 trong tiếng Trung hiện đại:
[gū]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: CƠ
1. quấn; vấn; trói; siết chặt。用竹篾或金属条捆紧;用带子之类勒住。
用铁环箍木桶。
dùng vòng sắt siết chặt thùng gỗ
他头上箍这条毛巾。
trên đầu nó vấn khăn.
2. đai; băng; vòng。(箍儿)紧紧套在东西外面的圈儿。
柱子上围了六七道金箍。
trên cột quấn sáu bảy vòng kim loại.
左胳膊上带着红箍儿。
trên cánh tay trái đeo băng đỏ.
Từ ghép:
箍眼 ; 箍嘴
Số nét: 14
Hán Việt: CƠ
1. quấn; vấn; trói; siết chặt。用竹篾或金属条捆紧;用带子之类勒住。
用铁环箍木桶。
dùng vòng sắt siết chặt thùng gỗ
他头上箍这条毛巾。
trên đầu nó vấn khăn.
2. đai; băng; vòng。(箍儿)紧紧套在东西外面的圈儿。
柱子上围了六七道金箍。
trên cột quấn sáu bảy vòng kim loại.
左胳膊上带着红箍儿。
trên cánh tay trái đeo băng đỏ.
Từ ghép:
箍眼 ; 箍嘴
Chữ gần giống với 箍:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Dị thể chữ 箍
箛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箍
| cô | 箍: | kim cô (niền thần kẹp đầu Tôn hành giả) |
| cơ | 箍: | thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu) |

Tìm hình ảnh cho: 箍 Tìm thêm nội dung cho: 箍
