Cao su chống va đập cửa

Chữ 腘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腘, chiết tự chữ QUẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 腘

Chiết tự chữ quắc bao gồm chữ 肉 国 hoặc 月 国 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腘 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 国
  • nhục, nậu
  • quốc
  • 2. 腘 cấu thành từ 2 chữ: 月, 国
  • ngoạt, nguyệt
  • quốc
  • []

    U+8158, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 膕;
    Pinyin: guo2, er2, nao4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 腘


    quắc, như "quắc (lỗ lõm sau đầu gối)" (gdhn)

    Nghĩa của 腘 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (膕)
    [guó]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 17
    Hán Việt: QUẮC
    nhượng chân; khoeo chân。膝部的后面。腿弯曲时腘部形成一个窝,叫腘窝。

    Chữ gần giống với 腘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

    Dị thể chữ 腘

    ,

    Chữ gần giống 腘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腘 Tự hình chữ 腘 Tự hình chữ 腘 Tự hình chữ 腘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腘

    quắc:quắc (lỗ lõm sau đầu gối)
    腘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腘 Tìm thêm nội dung cho: 腘