Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蔊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔊, chiết tự chữ HÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蔊

Chiết tự chữ hàn bao gồm chữ 草 焊 hoặc 艸 焊 hoặc 艹 焊 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蔊 cấu thành từ 2 chữ: 草, 焊
  • tháu, thảo, xáo
  • hàn, hãn
  • 2. 蔊 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 焊
  • tháu, thảo
  • hàn, hãn
  • 3. 蔊 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 焊
  • thảo
  • hàn, hãn
  • []

    U+850A, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han3;
    Việt bính: hon5 hon6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蔊


    hàn, như "hàn thái" (gdhn)

    Nghĩa của 蔊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hǎn]Bộ: 艹- Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt:
    (một loại rau, thân không có lông, hoa vàng, dùng làm thuốc)。蔊菜:菜属一年生草本植物,全株无毛,叶羽状浅裂,花黄色,总装花序,长角果线形,分布于中国、印度、缅甸、菲律宾和马来西亚。可用作中药,用于祛痰止咳、利湿、解毒。

    Chữ gần giống với 蔊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蔊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蔊 Tự hình chữ 蔊 Tự hình chữ 蔊 Tự hình chữ 蔊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔊

    hàn:hàn thái
    蔊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蔊 Tìm thêm nội dung cho: 蔊