Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蔊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔊, chiết tự chữ HÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔊:
蔊
Pinyin: han3;
Việt bính: hon5 hon6;
蔊
Nghĩa Trung Việt của từ 蔊
hàn, như "hàn thái" (gdhn)
Nghĩa của 蔊 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎn]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 14
Hán Việt:
(một loại rau, thân không có lông, hoa vàng, dùng làm thuốc)。蔊菜:菜属一年生草本植物,全株无毛,叶羽状浅裂,花黄色,总装花序,长角果线形,分布于中国、印度、缅甸、菲律宾和马来西亚。可用作中药,用于祛痰止咳、利湿、解毒。
Số nét: 14
Hán Việt:
(một loại rau, thân không có lông, hoa vàng, dùng làm thuốc)。蔊菜:菜属一年生草本植物,全株无毛,叶羽状浅裂,花黄色,总装花序,长角果线形,分布于中国、印度、缅甸、菲律宾和马来西亚。可用作中药,用于祛痰止咳、利湿、解毒。
Chữ gần giống với 蔊:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔊
| hàn | 蔊: | hàn thái |

Tìm hình ảnh cho: 蔊 Tìm thêm nội dung cho: 蔊
