Cao su chống va đập cửa
Chữ 蕹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕹, chiết tự chữ UNG, ỦNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕹:
蕹
Pinyin: yong1, weng4;
Việt bính: jung1 ngung3 ung3;
蕹 ung
Nghĩa Trung Việt của từ 蕹
(Danh) Rau muống.§ Ruột nó rỗng nên còn gọi là không tâm thái 空心菜.
ủng, như "ủng (rau muống)" (gdhn)
Nghĩa của 蕹 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: UNG
rau muống。蕹菜。
Từ ghép:
蕹菜
Số nét: 19
Hán Việt: UNG
rau muống。蕹菜。
Từ ghép:
蕹菜
Chữ gần giống với 蕹:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕹
| ủng | 蕹: | ủng (rau muống) |

Tìm hình ảnh cho: 蕹 Tìm thêm nội dung cho: 蕹
