Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蘋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘋, chiết tự chữ BÌNH, TẦN, TẰN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘋:
蘋 tần, bình
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蘋
蘋
Biến thể giản thể: 苹;
Pinyin: pin2, ping2;
Việt bính: pan4 ping4;
蘋 tần, bình
§ Lá bốn cái chập làm một, hình như chữ điền 田, nên lại gọi là điền tự thảo 田字草 (Marsilea minuta L). Còn có tên là tứ diệp thái 四葉菜.
(Danh) Quả tần bà 蘋婆 (Sterculia nobililis).
§ Còn viết là 頻婆. Cũng có tên khác là phượng nhãn quả 鳳眼果.Một âm là bình.
(Danh) Cỏ bình.
§ Cũng viết là 苹.
(Danh) Bình quả 蘋果 cây táo, trái táo (tiếng Anh: apple).
tần, như "tần tảo" (vhn)
tằn, như "tằn tiện" (gdhn)
Pinyin: pin2, ping2;
Việt bính: pan4 ping4;
蘋 tần, bình
Nghĩa Trung Việt của từ 蘋
(Danh) Cỏ tần.§ Lá bốn cái chập làm một, hình như chữ điền 田, nên lại gọi là điền tự thảo 田字草 (Marsilea minuta L). Còn có tên là tứ diệp thái 四葉菜.
(Danh) Quả tần bà 蘋婆 (Sterculia nobililis).
§ Còn viết là 頻婆. Cũng có tên khác là phượng nhãn quả 鳳眼果.Một âm là bình.
(Danh) Cỏ bình.
§ Cũng viết là 苹.
(Danh) Bình quả 蘋果 cây táo, trái táo (tiếng Anh: apple).
tần, như "tần tảo" (vhn)
tằn, như "tằn tiện" (gdhn)
Nghĩa của 蘋 trong tiếng Trung hiện đại:
[pín]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: TẦN
cỏ Tần; rau bợ nước。蕨类植物,生在浅水中,茎横生在泥中,质柔软,有分枝,叶有长柄,四片小叶生在叶柄顶端,到夏秋时候,叶柄的下部生出小枝,枝上生子囊,里面有孢子。叶叫田字草。
Số nét: 19
Hán Việt: TẦN
cỏ Tần; rau bợ nước。蕨类植物,生在浅水中,茎横生在泥中,质柔软,有分枝,叶有长柄,四片小叶生在叶柄顶端,到夏秋时候,叶柄的下部生出小枝,枝上生子囊,里面有孢子。叶叫田字草。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘋
| tần | 蘋: | tần tảo |
| tằn | 蘋: | tằn tiện |
Gới ý 15 câu đối có chữ 蘋:

Tìm hình ảnh cho: 蘋 Tìm thêm nội dung cho: 蘋
