Cao su chống va đập cửa
Chữ 裰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裰, chiết tự chữ CHUYẾT, XUYẾT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 裰:
裰 chuyết, xuyết
Đây là các chữ cấu thành từ này: 裰
裰
Pinyin: duo2, duo1;
Việt bính: zyut3;
裰 chuyết, xuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 裰
(Động) Khíu, vá.◎Như: bổ chuyết 補裰 vá áo quần.
(Danh) Trực chuyết 直裰 áo mặc thường ngày thời xưa. Sau thường chỉ y phục của nhà sư, đạo sĩ hoặc sĩ tử.
§ Cũng gọi là trực bi 直襬, trực thân 直身.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đãi tha khởi lai, xuyên liễu trực chuyết, xích trước cước, nhất đạo yên tẩu xuất tăng đường lai 待他起來, 穿了直裰, 赤著腳, 一道煙走出僧堂來 (Đệ tứ hồi) Đợi đến khi (Lỗ Trí Thâm) thức dậy, (thấy) y xốc áo bào, đi chân không, xăm xăm bước ra ngoài tăng đường.
§ Ta quen đọc là xuyết.
Nghĩa của 裰 trong tiếng Trung hiện đại:
[duō]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: ĐOẠT, XUYẾT
1. vá; mạng (quần áo rách)。缝补(破衣)。
补裰
vá
2. áo dài của nhà sư。〖直裰〗。
Số nét: 14
Hán Việt: ĐOẠT, XUYẾT
1. vá; mạng (quần áo rách)。缝补(破衣)。
补裰
vá
2. áo dài của nhà sư。〖直裰〗。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 裰 Tìm thêm nội dung cho: 裰
