Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谝, chiết tự chữ BIỀN, BIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谝:
谝
Biến thể phồn thể: 諞;
Pinyin: pian2, pian3;
Việt bính: pin4;
谝 biển
biền, như "biền năng (khoe tài)" (gdhn)
Pinyin: pian2, pian3;
Việt bính: pin4;
谝 biển
Nghĩa Trung Việt của từ 谝
Giản thể của chữ 諞.biền, như "biền năng (khoe tài)" (gdhn)
Nghĩa của 谝 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諞)
[piǎn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: BIỂN, BIỀN
khoe khoang; phô trương。夸耀;显示。
谝能。
khoe tài.
[piǎn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: BIỂN, BIỀN
khoe khoang; phô trương。夸耀;显示。
谝能。
khoe tài.
Dị thể chữ 谝
諞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谝
| biền | 谝: | biền năng (khoe tài) |

Tìm hình ảnh cho: 谝 Tìm thêm nội dung cho: 谝
