Chữ 谝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谝, chiết tự chữ BIỀN, BIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谝:

谝 biển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谝

Chiết tự chữ biền, biển bao gồm chữ 言 扁 hoặc 讠 扁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谝 cấu thành từ 2 chữ: 言, 扁
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • biển, bên, bẽn, thiên
  • 2. 谝 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 扁
  • ngôn
  • biển, bên, bẽn, thiên
  • biển [biển]

    U+8C1D, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諞;
    Pinyin: pian2, pian3;
    Việt bính: pin4;

    biển

    Nghĩa Trung Việt của từ 谝

    Giản thể của chữ .
    biền, như "biền năng (khoe tài)" (gdhn)

    Nghĩa của 谝 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諞)
    [piǎn]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 16
    Hán Việt: BIỂN, BIỀN
    khoe khoang; phô trương。夸耀;显示。
    谝能。
    khoe tài.

    Chữ gần giống với 谝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

    Dị thể chữ 谝

    ,

    Chữ gần giống 谝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谝 Tự hình chữ 谝 Tự hình chữ 谝 Tự hình chữ 谝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谝

    biền:biền năng (khoe tài)
    谝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谝 Tìm thêm nội dung cho: 谝