Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 跷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跷, chiết tự chữ KHIÊU, NGHIÊU, NHIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跷:

跷 khiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跷

Chiết tự chữ khiêu, nghiêu, nhiêu bao gồm chữ 足 尧 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跷 cấu thành từ 2 chữ: 足, 尧
  • tú, túc
  • nghiêu
  • khiêu [khiêu]

    U+8DF7, tổng 13 nét, bộ Túc 足
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蹺;
    Pinyin: qiao1, xue2;
    Việt bính: hiu1;

    khiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 跷

    Giản thể của chữ .

    nghiêu, như "nghiêu thoái (vắt chéo chân)" (gdhn)
    nhiêu, như "nhiêu khê" (gdhn)

    Nghĩa của 跷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蹺)
    [qiāo]
    Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 13
    Hán Việt: NGHIÊU
    1. giơ; nhấc。抬起(腿);竖起(指头)。
    把腿跷起来。
    nhấc chân lên.
    跷着大拇指。
    giơ ngón tay cái.
    2. kiễng chân; nhón chân。脚后跟抬起,脚尖着地。
    跷起脚,争着看墙上的布告。
    nhón chân lên, tranh nhau xem thông báo trên tường.
    3. đi cà kheo。高跷。
    跷工(表演高跷的技艺)。
    kỹ thuật đi cà kheo.
    Từ ghép:
    跷蹊 ; 跷跷板

    Chữ gần giống với 跷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

    Dị thể chữ 跷

    ,

    Chữ gần giống 跷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跷 Tự hình chữ 跷 Tự hình chữ 跷 Tự hình chữ 跷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跷

    nghiêu:nghiêu thoái (vắt chéo chân)
    nhiêu:nhiêu khê
    跷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跷 Tìm thêm nội dung cho: 跷