Cao su chống va đập cửa

Chữ 鋰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋰, chiết tự chữ LÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鋰

Chiết tự chữ bao gồm chữ 金 里 hoặc 釒 里 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鋰 cấu thành từ 2 chữ: 金, 里
  • ghim, găm, kim
  • lìa, lí, lý, lịa
  • 2. 鋰 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 里
  • kim, thực
  • lìa, lí, lý, lịa
  • []

    U+92F0, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li3;
    Việt bính: lei5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鋰


    lí, như "lí (chất Lithium (Li))" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鋰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

    Dị thể chữ 鋰

    ,

    Chữ gần giống 鋰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鋰 Tự hình chữ 鋰 Tự hình chữ 鋰 Tự hình chữ 鋰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋰

    :lí (chất Lithium (Li))
    鋰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鋰 Tìm thêm nội dung cho: 鋰