Chữ 録 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 録, chiết tự chữ LỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 録:

録 lục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 録

Chiết tự chữ lục bao gồm chữ 金 录 hoặc 釒 录 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 録 cấu thành từ 2 chữ: 金, 录
  • ghim, găm, kim
  • lục
  • 2. 録 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 录
  • kim, thực
  • lục
  • lục [lục]

    U+9332, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu4, lu:4;
    Việt bính: ;

    lục

    Nghĩa Trung Việt của từ 録

    Một dạng của chữ .
    lục, như "sao lục" (gdhn)

    Chữ gần giống với 録:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

    Dị thể chữ 録

    ,

    Chữ gần giống 録

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 録 Tự hình chữ 録 Tự hình chữ 録 Tự hình chữ 録

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 録

    lục: 
    録 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 録 Tìm thêm nội dung cho: 録