Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锆, chiết tự chữ CÁO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锆:
锆
Biến thể phồn thể: 鋯;
Pinyin: gao4;
Việt bính: gou3;
锆
cáo, như "cáo (chất Zirconium)" (gdhn)
Pinyin: gao4;
Việt bính: gou3;
锆
Nghĩa Trung Việt của từ 锆
cáo, như "cáo (chất Zirconium)" (gdhn)
Nghĩa của 锆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鋯)
[gào]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: CÁO
zir-cô-ni-um。金属元素,符号Zr (zirconium)。银灰色,质硬,熔点高,耐腐蚀。用来制合金、闪光粉等,也用作真空中的除气剂,紧密压制的纯锆用作核反应堆的铀棒外套。
[gào]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: CÁO
zir-cô-ni-um。金属元素,符号Zr (zirconium)。银灰色,质硬,熔点高,耐腐蚀。用来制合金、闪光粉等,也用作真空中的除气剂,紧密压制的纯锆用作核反应堆的铀棒外套。
Chữ gần giống với 锆:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 锆
鋯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锆
| cáo | 锆: | cáo (chất Zirconium) |

Tìm hình ảnh cho: 锆 Tìm thêm nội dung cho: 锆
