Chữ 锆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锆, chiết tự chữ CÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锆

Chiết tự chữ cáo bao gồm chữ 金 告 hoặc 钅 告 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锆 cấu thành từ 2 chữ: 金, 告
  • ghim, găm, kim
  • cáo, cáu, cốc, kiếu
  • 2. 锆 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 告
  • kim
  • cáo, cáu, cốc, kiếu
  • []

    U+9506, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鋯;
    Pinyin: gao4;
    Việt bính: gou3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 锆


    cáo, như "cáo (chất Zirconium)" (gdhn)

    Nghĩa của 锆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鋯)
    [gào]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: CÁO
    zir-cô-ni-um。金属元素,符号Zr (zirconium)。银灰色,质硬,熔点高,耐腐蚀。用来制合金、闪光粉等,也用作真空中的除气剂,紧密压制的纯锆用作核反应堆的铀棒外套。

    Chữ gần giống với 锆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锆

    ,

    Chữ gần giống 锆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锆 Tự hình chữ 锆 Tự hình chữ 锆 Tự hình chữ 锆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锆

    cáo:cáo (chất Zirconium)
    锆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锆 Tìm thêm nội dung cho: 锆