lĩnh giáo
Tiếp thụ chỉ dạy.Thường dùng làm khiêm từ: Tiếp nhận chỉ dạy của người khácNghe theo. ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言:
Lưu ẩm liễu tam ngũ bôi, ý dục tố ta ám muội chi sự. Nại hà vãng lai chi nhân, ứng tiếp bất hạ, thủ tiện ước tại đăng tiêu tương hội. Bỉnh Trung lĩnh giáo nhi khứ
留飲了三五盃, 意欲做些暗昧之事. 奈何往來之人, 應接不暇, 取便約在燈宵相會. 秉中領教而去 (蔣淑真刎頸鴛鴦會).Thỉnh giáo, thỉnh cầu chỉ giáo. ◇Ba Kim 巴金:
Dã thường hữu nhất ta thanh niên đáo tha gia khứ lĩnh giáo. Bất quá khứ liễu nhất thứ dĩ hậu tựu bất kiến tái khứ
也常有一些青年到他家去領教. 不過去了一次以後就不見再去 (Trầm lạc 沉落).Thể nghiệm, nhận biết. ◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳:
Giá vị xuyên hồng đích cô nương đích đàm phong, bổn lĩnh, tính cách nhi, chúng vị dã đô lĩnh giáo quá liễu
這位穿紅的姑娘的談鋒, 本領, 性格兒, 眾位也都領教過了 (Đệ thất hồi).
Nghĩa của 领教 trong tiếng Trung hiện đại:
老先生说得很对领教领教!
bác nói rất đúng, con xin lĩnh giáo!
请你弹一个曲子,让我们领教一下。
xin anh hãy đàn một bài để chúng tôi được học hỏi.
2. thỉnh giáo; xin chỉ bảo。请教。
有点儿小事向您领教。
có một việc nhỏ, xin bác chỉ bảo cho.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 領
| lãnh | 領: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
| lính | 領: | lính quýnh |
| lĩnh | 領: | nhận lĩnh |
| lảnh | 領: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 領: | lểnh mảng |
| lễnh | 領: | lễnh lãng |
| lỉnh | 領: | láu lỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |

Tìm hình ảnh cho: 領教 Tìm thêm nội dung cho: 領教
