Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 餖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餖, chiết tự chữ ĐẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餖:

餖 đậu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 餖

Chiết tự chữ đậu bao gồm chữ 食 豆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

餖 cấu thành từ 2 chữ: 食, 豆
  • thực, tự
  • dấu, đậu
  • đậu [đậu]

    U+9916, tổng 15 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dou4;
    Việt bính: dau6;

    đậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 餖

    (Danh) Đậu đính : (1) Thức ăn bày xếp thành chồng, đặt ở bàn tiệc mà không ăn.
    ◇Quách Ứng Tường : Khách lai thảo thảo bạn bôi bàn, đậu đính tạp sơ quả , (Kim tuế độ nguyên tiêu từ ) Khách đến bày biện sơ sài mâm chén, thức ăn rau quả các thứ. (2) Tích tụ, gom góp, chắp vá.
    ◇Khổng Thượng Nhậm : Từ trung sở dụng điển cố, tín thủ niêm lai, bất lộ đậu đính đôi thế chi ngân , , (Đào hoa phiến , Phàm lệ ) Sự dùng điển cố trong văn từ, khéo léo tự nhiên, không để lộ ra dấu vết của những gom góp chắp vá.
    đậu, như "đậu đình (văn chương chắp nối)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 餖:

    , , , , , , , , , , 𩛷, 𩛸,

    Dị thể chữ 餖

    ,

    Chữ gần giống 餖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餖 Tự hình chữ 餖 Tự hình chữ 餖 Tự hình chữ 餖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餖

    đậu:đậu đình (văn chương chắp nối)
    餖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餖 Tìm thêm nội dung cho: 餖