Chữ 駟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駟, chiết tự chữ TỨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駟:

駟 tứ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 駟

Chiết tự chữ tứ bao gồm chữ 馬 四 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

駟 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 四
  • mã, mở, mứa, mựa
  • tư, tớ, tứ
  • tứ [tứ]

    U+99DF, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: si4;
    Việt bính: si3;

    tứ

    Nghĩa Trung Việt của từ 駟

    (Danh) Cỗ xe bốn ngựa.
    ◎Như: nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy
    , một lời nói ra, xe bốn ngựa cũng khó đuổi kịp.

    (Danh)
    Ngựa.
    ◇Mặc Tử : Nhân chi sanh hồ địa thượng chi vô kỉ hà dã, thí chi do tứ trì nhi quá khích dã , (Kiêm ái hạ ) Đời người ta ở trên mặt đất chẳng là bao lâu, ví như ngựa chạy qua kẽ hở vậy.

    (Danh)
    Lượng từ: (1) Đơn vị ngày xưa dùng đếm số cỗ xe bốn ngựa kéo.
    § Tương đương với lượng . (2) Đơn vị ngày xưa đếm số ngựa, bốn con ngựa là một tứ.
    ◇Luận Ngữ : Tề Cảnh Công hữu mã thiên tứ (Quý thị ) Tề Cảnh Công có bốn ngàn con ngựa.

    (Danh)
    Họ Tứ.

    (Động)
    Cưỡi.
    ◇Khuất Nguyên : Tứ ngọc cầu dĩ thừa ê hề, khạp ai phong dư thượng chinh , (Li Tao ) Ta cưỡi con Ngọc Cầu hoặc con Phượng Hoàng hề, vụt theo trận gió mà lên trời.
    tứ, như "tứ mã" (vhn)

    Chữ gần giống với 駟:

    䭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩢦, 𩢬,

    Dị thể chữ 駟

    ,

    Chữ gần giống 駟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 駟 Tự hình chữ 駟 Tự hình chữ 駟 Tự hình chữ 駟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 駟

    tứ:tứ mã
    駟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 駟 Tìm thêm nội dung cho: 駟