Từ: ai tử có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ai tử:

Đây là các chữ cấu thành từ này: aitử

ai tử
Tiếng người cư tang mẹ tự xưng.

Dịch ai tử sang tiếng Trung hiện đại:

哀子 《旧时死了母亲的儿子称哀子。》 (người đang có tang mẹ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: ai

ai:khóc ai oán
ai:ai, cha mẹ ôi! (lời than thở)
ai:ai đấỷ
ai:ai (đến gần)
ai:ai (chất Einsteinium)
ai:ai (chất Einsteinium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tử

tử:tử tế
tử:phụ tử
tử𡤼:tử (bộ gốc)
tử:tiểu tử
tử:tử (cây catalpa)
tử:tử phần
tử:tử thần
tử:tử (ngăn chặn)
tử𤜭:sư tử
tử:tử (hạt giống)
tử:tử ngoại
tử:tử (cỏ dễ màu tím)
tử:tử (nói xấu)

Gới ý 15 câu đối có chữ ai:

Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn

Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm

Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn

ai tử tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ai tử Tìm thêm nội dung cho: ai tử