Từ: bàn thờ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bàn thờ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bànthờ

Nghĩa bàn thờ trong tiếng Việt:

["- dt. Bàn bày bát hương, đèn nến... để thờ: Chiếu đã trải trên cái bục gạch trước bàn thờ (NgĐThi)."]

Dịch bàn thờ sang tiếng Trung hiện đại:

供案; 供桌 《陈设供品的桌子。》chạm trổ hoa văn trên bàn thờ.
雕花供案。
祭坛 《祭祀用的台。》
灵台 《停灵柩, 放骨灰盒或设置死者遗像、灵位的台。》
xung quanh bàn thờ để nhiều khung hình.
灵台左右排列着花圈。
香案 《放置香炉的长条桌子。》
神台。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bàn

bàn𠴞:bàn bạc
bàn𡂑:bàn luận
bàn󰃪:thạch bàn (tảng đá lớn)
bàn:(Trừ hết, dọn sạch)
bàn𭢋:bàn tán
bàn:(Cũng như chữ bàn 盤)
bàn:bàn cờ
bàn:bàn cờ
bàn:bàn ghế
bàn:thạch bàn (tảng đá lớn)
bàn:Bàn hồ hồ; Bàn đại hải (sterculia scaphigera)
bàn:bàn (thư thái dễ chịu)
bàn:bàn bạc
bàn:bàn long

Nghĩa chữ nôm của chữ: thờ

thờ𠄜:thờ cha mẹ
thờ:thờ ơ
thờ:thờ ơ
thờ:thờ ơ
thờ:nhà thờ
thờ𰨂:thờ cúng
thờ𥚤:thờ cúng
thờ𫀟:thờ cúng
thờ:thẫn thờ

Gới ý 15 câu đối có chữ bàn:

Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào

Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu

Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm

bàn thờ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bàn thờ Tìm thêm nội dung cho: bàn thờ