Từ: bì, phi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bì, phi:

纰 bì, phi紕 bì, phi

Đây là các chữ cấu thành từ này: bì,phi

bì, phi [bì, phi]

U+7EB0, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紕;
Pinyin: pi2, bi3, pi1;
Việt bính: pei1;

bì, phi

Nghĩa Trung Việt của từ 纰

Giản thể của chữ .
phi, như "phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời)" (gdhn)

Nghĩa của 纰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (紕)
[pī]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: PHI
đứt; nát; rối (vải, lụa, tơ, sợi)。布帛丝缕等破坏,披散。
线纰了。
sợi đứt rồi.
Từ ghép:
纰漏 ; 纰缪

Chữ gần giống với 纰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 纰

,

Chữ gần giống 纰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纰 Tự hình chữ 纰 Tự hình chữ 纰 Tự hình chữ 纰

bì, phi [bì, phi]

U+7D15, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pi1, pi2, bi3, bi1, bi4, chi3;
Việt bính: pei1 pei4;

bì, phi

Nghĩa Trung Việt của từ 紕

(Danh) Viền mép (mũ, áo, cờ xí).Một âm là phi.

(Động)
Làm lẫn, sơ hốt.
◎Như: phi mậu
lầm lẫn.
phi, như "phi hồng (đỏ tươi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 紕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

Dị thể chữ 紕

,

Chữ gần giống 紕

, , , 緿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紕 Tự hình chữ 紕 Tự hình chữ 紕 Tự hình chữ 紕

Nghĩa chữ nôm của chữ: phi

phi:phi (lớn): phi tích (thành quả vĩ đại)
phi:phi (hình pháp xưa chặt chân phạm nhân)
phi: 
phi:cung phi
phi:phi hiệt (lời nói đầu ở trang 1)
phi:phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)
phi:phi hồng (đỏ tươi)
phi:phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời)
phi:phi hồng (đỏ tươi)
phi:phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời)
phi:phương phi
phi:phương phi
phi:phi ngựa; phi cơ
phi:phi (cái gươm)
phi:vũ tuyết phi phi (dáng tuyết bay)
phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)
phi:phi ngựa; phi cơ
phi:phi ngựa; phi cơ
phi𲌬: 
phi:phi (cá mòi)
phi𩹉:cá trê phi
phi:phi (cá mòi)
bì, phi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bì, phi Tìm thêm nội dung cho: bì, phi