Từ: bạo hổ bằng hà có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bạo hổ bằng hà:
bạo hổ bằng hà
Bắt hổ tay không, lội sông, toàn những việc nguy hiểm. Chỉ kẻ hữu dũng vô mưu. ◇Luận ngữ 論語:
Bạo hổ bằng hà, tử nhi vô hối giả, ngô bất dữ dã
暴虎馮河, 死而無悔者, 吾不與也 (Thuật nhi 述而) Tay không mà bắt cọp, không thuyền mà lội qua sông, chết không tiếc thân, kẻ ấy ta không cho theo giúp ta.
Nghĩa chữ nôm của chữ: bạo
| bạo | 暴: | bạo ngược; bạo dạn |
| bạo | 爆: | bạo trúc (pháo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hổ
| hổ | 乎: | |
| hổ | 互: | hổ thẹn, xấu hổ |
| hổ | 唬: | nễ biệt hổ nhân (đừng có loè tôi) |
| hổ | 𢗝: | hổ thẹn, xấu hổ |
| hổ | 𢜜: | hổ thẹn, xấu hổ |
| hổ | 琥: | hổ phách |
| hổ | 虍: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
| hổ | 䗂: | hổ lửa, hổ mang |
| hổ | 諕: | nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi) |
| hổ | 𬤀: | nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng
| bằng | 冯: | bằng (ngựa chạy mau) |
| bằng | 馮: | bằng (nương tựa) |
| bằng | 凭: | bằng chứng |
| bằng | 凴: | bằng chứng |
| bằng | 平: | bằng lòng |
| bằng | 𫷚: | bằng nhau |
| bằng | 憑: | bằng chứng |
| bằng | 朋: | bằng hữu |
| bằng | 棚: | thảo bằng tử (mái nhà lá) |
| bằng | 甭: | bằng nhau |
| bằng | 評: | bằng lòng |
| bằng | 錋: | bằng nhau |
| bằng | 鵬: | chim bằng |
| bằng | 鹏: | chim bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hà
| hà | 何: | hà hơi |
| hà | 呵: | hà hơi |
| hà | 哬: | hà hơi |
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |
| hà | 瑕: | Hà (tên họ) |
| hà | 苛: | hà khắc |
| hà | 荷: | bạc hà; Hà Lan |
| hà | 菏: | |
| hà | 虾: | hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm) |
| hà | 蚵: | con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện |
| hà | 蝴: | con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện |
| hà | 蝦: | hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm) |
| hà | 遐: | băng hà, thăng hà |
| hà | 霞: | vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng) |