Cao su chống va đập cửa

Từ: bặc, bốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bặc, bốc:

蔔 bặc, bốc

Đây là các chữ cấu thành từ này: bặc,bốc

bặc, bốc [bặc, bốc]

U+8514, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo5, bo2;
Việt bính: baak6;

bặc, bốc

Nghĩa Trung Việt của từ 蔔

Cùng nghĩa với chữ bặc .
§ Phồn thể của chữ .
bốc, như "la bốc (cải đỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蔔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蔔

, ,

Chữ gần giống 蔔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔔 Tự hình chữ 蔔 Tự hình chữ 蔔 Tự hình chữ 蔔

Nghĩa chữ nôm của chữ: bốc

bốc:bốc (ăn bốc; một bốc gạo)
bốc:bốc cơm ăn
bốc𡃒:tâng bốc
bốc:bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
bốc:la bốc (cải đỏ)
bốc:màng ở chân động vật bơi lội
bặc, bốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bặc, bốc Tìm thêm nội dung cho: bặc, bốc