Từ: bổng lộc và chức quyền có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bổng lộc và chức quyền:
Dịch bổng lộc và chức quyền sang tiếng Trung hiện đại:
禄位 《俸禄和官职。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: bổng
| bổng | 𫠷: | nhấc bổng lên |
| bổng | 俸: | lương bổng; bổng lộc |
| bổng | 捧: | nhấc bổng lên |
| bổng | 棒: | bổng cầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lộc
| lộc | 六: | lăn lộc cộc; lộc bình |
| lộc | 漉: | lộc (lọc cho sạch cấn) |
| lộc | 盝: | lộc bình |
| lộc | 碌: | lộc (nông cụ cán đất): lộc trục |
| lộc | 祿: | hưởng lộc; phúc lộc |
| lộc | 禄: | hưởng lộc; phúc lộc |
| lộc | 𦬩: | lộc non |
| lộc | 轆: | lăn lộc cộc |
| lộc | 辘: | lăn lộc cộc |
| lộc | 鹿: | lộc hươu |
| lộc | 麓: | lộc (chân núi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: và
| và | 吧: | tù và; và cơm |
| và | : | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 喡: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 𡝕: | em và tôi |
| và | 𬏓: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 𢯠: | và cơm |
| và | 𢯓: | và cơm |
| và | 𢽼: | một và bông lau |
| và | 𪽡: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 頗: | (liên từ), tôi và anh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chức
| chức | 织: | chức nữ; tổ chức |
| chức | 織: | chức nữ; tổ chức |
| chức | 聀: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| chức | 职: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| chức | 職: | chức vụ; viên chức; tại chức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quyền
| quyền | 圈: | |
| quyền | 惓: | |
| quyền | 拳: | đánh quyền |
| quyền | 捲: | quyền quyền (gắng gỏi |
| quyền | 权: | quyền bính |
| quyền | 權: | quyền bính |
| quyền | 踡: | quyền (co quắp): quyền ngoạ (nằm co) |
| quyền | 顴: | quyền (xương gò má) |
| quyền | 颧: | quyền (xương gò má) |
| quyền | 鬈: | quyền (tóc tốt đẹp): quyền phát (tóc quăn) |
Gới ý 15 câu đối có chữ bổng:
磻桃捧日三千歲,古柏參天四十圍
Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi
Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi