Từ: câu sai khiến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ câu sai khiến:

Đây là các chữ cấu thành từ này: câusaikhiến

Dịch câu sai khiến sang tiếng Trung hiện đại:

祈使句 《 要求或者希望别人做什么事或者不做什么事时用的句子, 如:"你过来。""把书递给我。""大家别闹了!"在书面上, 句末用句号或感叹号。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: câu

câu:câu (bệnh cam)
câu:câu toàn (đầy đủ)
câu: 
câu:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
câu:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
câu:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
câu:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
câu: 
câu:lưỡi câu
câu:lưỡi câu
câu:lưỡi câu
câu:trảo câu (rút số)
câu:câu bị (ống thụt ở máy nổ)
câu󰙃:vó câu
câu:vó câu
câu𩾛:bồ câu
câu:bồ câu
câu𪀊:bồ câu
câu:câu (loại chuột nhọn mũi hay bắt sâu bọ)
câu:câu khổ (đắng quá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sai

sai𡗂:sai quả
sai:sai quả
sai:sai tay (trật tay)
sai:sai (đoán chừng): sai trắc, sai tưởng
sai:sai quả
sai:sai quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiến

khiến:sai khiến, xui khiến
khiến󱂚:sai khiến, xui khiến
khiến:sai khiến, xui khiến

Gới ý 15 câu đối có chữ câu:

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

滿

Hồng diệp lưu câu lai hảo cú,Hoàng hoa mãn kính sấn tân trang

Lá đỏ theo dòng gửi câu đẹp,Hoa vàng đầy lối vướng tân trang

câu sai khiến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: câu sai khiến Tìm thêm nội dung cho: câu sai khiến