Từ: côn bằng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ côn bằng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cônbằng

côn bằng
Trang Tử giả thác một loại cá và một loại chim rất to. Nghĩa bóng: Vât cực lớn. (Xem Trang Tử 子, Tiêu Dao Du 遊.)

Dịch côn bằng sang tiếng Trung hiện đại:

鲲鹏 《古代传说中的大鱼和大鸟, 也指鲲代成的大鹏鸟(见于《庄子·逍遥游》)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: côn

côn:Côn đảo, Côn lôn, Côn sơn (tên núi)
côn:côn trùng
côn:côn quyền; du côn, côn đồ
côn:côn (loại ngọc quý)
côn: 
côn: 
côn:côn bằng (cá, chim thần)
côn:côn bằng (cá, chim thần)
côn:côn (chim thần thoại)
côn:côn (chim thần thoại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng

bằng:bằng (ngựa chạy mau)
bằng:bằng (nương tựa)
bằng:bằng chứng
bằng:bằng chứng
bằng:bằng lòng
bằng𫷚:bằng nhau
bằng:bằng chứng
bằng:bằng hữu
bằng:thảo bằng tử (mái nhà lá)
bằng:bằng nhau
bằng:bằng lòng
bằng:bằng nhau
bằng:chim bằng
bằng:chim bằng
côn bằng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: côn bằng Tìm thêm nội dung cho: côn bằng