Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chiệp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ chiệp:
摺 chiệp, lạp
Đây là các chữ cấu thành từ này: chiệp
Pinyin: zhe2, la1;
Việt bính: zaap3 zip3;
摺 chiệp, lạp
Nghĩa Trung Việt của từ 摺
(Động) Gấp, xếp thành từng tập.◎Như: thủ chiệp 手摺 tập tay viết, tấu chiệp 奏摺 tập sớ tấu.Một âm là lạp.
(Động) Bẻ gãy.
§ Cũng như chữ lạp 拉.
dập, như "dập tắt; dập xương; vùi dập" (vhn)
triệp, như "triệp (gẫy, đứt, đổ bể)" (btcn)
chiết, như "chiết, chiết cây; chiết suất" (gdhn)
rập, như "rập rình" (gdhn)
Nghĩa của 摺 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhé]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: CHIẾT
gấp; xếp; gập。同"折"2.。
Số nét: 15
Hán Việt: CHIẾT
gấp; xếp; gập。同"折"2.。
Chữ gần giống với 摺:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiệp
| chiệp | 擛: | |
| chiệp | 褶: | bắt chiệp (sợ) |

Tìm hình ảnh cho: chiệp Tìm thêm nội dung cho: chiệp
