Từ: chiệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chiệp:

摺 chiệp, lạp

Đây là các chữ cấu thành từ này: chiệp

chiệp, lạp [chiệp, lạp]

U+647A, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhe2, la1;
Việt bính: zaap3 zip3;

chiệp, lạp

Nghĩa Trung Việt của từ 摺

(Động) Gấp, xếp thành từng tập.
◎Như: thủ chiệp
tập tay viết, tấu chiệp tập sớ tấu.Một âm là lạp.

(Động)
Bẻ gãy.
§ Cũng như chữ lạp .

dập, như "dập tắt; dập xương; vùi dập" (vhn)
triệp, như "triệp (gẫy, đứt, đổ bể)" (btcn)
chiết, như "chiết, chiết cây; chiết suất" (gdhn)
rập, như "rập rình" (gdhn)

Nghĩa của 摺 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhé]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: CHIẾT
gấp; xếp; gập。同"折"2.。

Chữ gần giống với 摺:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Dị thể chữ 摺

, ,

Chữ gần giống 摺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摺 Tự hình chữ 摺 Tự hình chữ 摺 Tự hình chữ 摺

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiệp

chiệp: 
chiệp:bắt chiệp (sợ)
chiệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chiệp Tìm thêm nội dung cho: chiệp