Từ: hộ chiếu côngg chức có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hộ chiếu côngg chức:
Dịch hộ chiếu côngg chức sang tiếng Trung hiện đại:
官员护照guānyuán hùzhàoNghĩa chữ nôm của chữ: hộ
| hộ | 冱: | |
| hộ | 怙: | thất hộ (mất nơi nương tựa) |
| hộ | 户: | hộ khẩu, hộ tịch |
| hộ | 扈: | hộ tống |
| hộ | 𧦈: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
| hộ | 沪: | hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải) |
| hộ | 滬: | hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải) |
| hộ | 𫈈: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
| hộ | 𫉚: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
| hộ | 護: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chiếu
| chiếu | 𤇧: | chiếu sáng |
| chiếu | 炤: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
| chiếu | 𥴜: | chăn chiếu |
| chiếu | 𬡰: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
| chiếu | 詔: | chiếu chỉ |
| chiếu | 诏: | chiếu chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chức
| chức | 织: | chức nữ; tổ chức |
| chức | 織: | chức nữ; tổ chức |
| chức | 聀: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| chức | 职: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| chức | 職: | chức vụ; viên chức; tại chức |
Gới ý 15 câu đối có chữ hộ:
Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh
Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi
Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng
Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

Tìm hình ảnh cho: hộ chiếu côngg chức Tìm thêm nội dung cho: hộ chiếu côngg chức
