Từ: hiềm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiềm:

嫌 hiềm

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiềm

hiềm [hiềm]

U+5ACC, tổng 13 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian2;
Việt bính: jim4
1. [嫌忌] hiềm kị 2. [嫌隙] hiềm khích 3. [嫌疑] hiềm nghi;

hiềm

Nghĩa Trung Việt của từ 嫌

(Động) Ngờ vực, nghi.
◎Như: hiềm nghi
nghi ngờ.

(Động)
Không bằng lòng, oán hận, chán ghét.
◎Như: hiềm bần ái phú ghét nghèo ưa giàu.

(Động)
Gần với, gần như.
◇Tuân Tử : Nhất triêu nhi táng kì nghiêm thân, nhi sở dĩ tống táng chi giả bất ai bất kính, tắc hiềm ư cầm thú hĩ , , (Lễ luận ) Một mai mất cha mất mẹ, mà mình tống táng không thương không kính, thì cũng gần như cầm thú vậy.

hiềm, như "hiềm khích, hiềm nghi" (vhn)
hem, như "hom hem" (btcn)
hèm, như "hèm (tên huý cúng cơm)" (gdhn)

Nghĩa của 嫌 trong tiếng Trung hiện đại:

[xián]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 13
Hán Việt: HIỀM
1. hiềm nghi; nghi ngờ; ngờ vực。 嫌疑。
避嫌 。
tránh hiềm nghi
2. hiềm khích。嫌怨。
消释前嫌 。
xoá bỏ hiềm khích
3. ghét; chê; không vừa ý。厌恶;不满意。
大家都嫌 他脾气太急。
mọi người đều chê anh ấy nóng tính quá.
内容不错,文字略嫌 罗嗦。
nội dung thì được, hiềm một nỗi là văn hơi dài dòng.
Từ ghép:
嫌弃 ; 嫌恶 ; 嫌隙 ; 嫌疑 ; 嫌疑犯 ; 嫌怨 ; 嫌憎

Chữ gần giống với 嫌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠄,

Chữ gần giống 嫌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嫌 Tự hình chữ 嫌 Tự hình chữ 嫌 Tự hình chữ 嫌

Dịch hiềm sang tiếng Trung hiện đại:

嫌隙 ; 过节儿 《 因彼此不满或猜疑而发生的恶感。》
嫌恶; 厌恶。《(对人或事物)产生很大的反感。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiềm

hiềm:hiềm khích, hiềm nghi
hiềm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiềm Tìm thêm nội dung cho: hiềm