Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kỉ, kì, khi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kỉ, kì, khi:

踦 kỉ, kì, khi

Đây là các chữ cấu thành từ này: kỉ,kì,khi

kỉ, kì, khi [kỉ, kì, khi]

U+8E26, tổng 15 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji3, ji1, qi1, yi3;
Việt bính: gei2 hei2 ji2;

kỉ, kì, khi

Nghĩa Trung Việt của từ 踦

(Danh) Đùi, chân, cẳng.Một âm là .

(Động)
Đâm, chạm, húc.Một âm là khi.

(Tính)
Nghiêng, lệch.
§ Thông khi
.

ghé, như "ghé chân; ghé tai nói thầm; thuyền ghé bến" (gdhn)
nghị, như "đề nghị" (gdhn)

Nghĩa của 踦 trong tiếng Trung hiện đại:

[qī]Bộ: 足- Túc
Số nét: 15
Hán Việt:
1. chân; bàn chân。脚。
2. thọt; cà thọt; què。跛。

Chữ gần giống với 踦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

Chữ gần giống 踦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踦 Tự hình chữ 踦 Tự hình chữ 踦 Tự hình chữ 踦

Nghĩa chữ nôm của chữ: khi

khi:khi nguy (lảo đảo)
khi:khi mộc (đại thọ cho gỗ dẻo, lá non hãm chè)
khi榿:khi mộc (đại thọ cho gỗ dẻo, lá non hãm chè)
khi:khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ
khi:khi nguy (lảo đảo)
kỉ, kì, khi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kỉ, kì, khi Tìm thêm nội dung cho: kỉ, kì, khi