Từ: kiến, kiển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kiến, kiển:

建 kiến, kiển

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiến,kiển

kiến, kiển [kiến, kiển]

U+5EFA, tổng 8 nét, bộ Dẫn 廴
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian4, nian4;
Việt bính: gin3
1. [建立] kiến lập 2. [建造] kiến tạo 3. [建置] kiến trí;

kiến, kiển

Nghĩa Trung Việt của từ 建

(Động) Dựng lên, thành lập, đặt.
◎Như: kiến quốc
dựng nước, kiến công lập công, kiến nghiệp làm nên sự nghiệp.

(Động)
Xây dựng, chế tạo.
◎Như: kiến ốc cất nhà, kiến kiều xây cầu.

(Động)
Phong cho, phong tặng.
◇Thi Kinh : Vương viết: Thúc phụ, kiến nhĩ nguyên tử, tỉ hầu vu Lỗ : , , (Lỗ tụng , Bí cung ) Vua nói: Này chú, phong cho con trưởng của chú làm vua chư hầu nước Lỗ.

(Động)
Đưa ra ý kiến.
◎Như: kiến nghị đề nghị.

(Danh)
Theo cách làm lịch thời xưa, chuôi sao trỏ vào chỗ nào, chỗ đó gọi là kiến.
◎Như: âm lịch gọi tháng giêng là kiến dần , tháng hai gọi là kiến mão nghĩa là cứ theo chuôi sao chỉ về đâu thì định tháng vào đấy. Vì thế, tháng gọi là nguyệt kiến , tháng đủ gọi là đại kiến , tháng thiếu gọi là tiểu kiến .

(Danh)
Tên đất.

(Danh)
Họ Kiến.Một âm là kiển.

(Động)
Đổ ụp xuống.
◎Như: kiển linh đổ bình nước từ trên xuống, ý nói cái thế từ trên đè xuống.
kiến, như "kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết" (vhn)

Nghĩa của 建 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàn]Bộ: 廴 - Dẫn
Số nét: 9
Hán Việt: KIẾN
1. kiến trúc; xây dựng。建筑。
新建。
mới xây dựng; mới cất lên.
扩建。
mở rộng xây dựng.
2. thiết lập; thành lập; xây dựng。设立;成立。
建国。
dựng nước.
建都。
lập thủ đô.
建军。
thành lập quân đội.
3. nêu lên; đề nghị; kiến nghị。提出;首倡。
建议。
kiến nghị.
4. Kiến Giang (tức Mân Giang, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)。建江,就是闽江,在福建。
5. Phúc Kiến。指福建。
建兰。
hoa lan Phúc Kiến.
建漆。
sơn Phúc Kiến.
Từ ghép:
建安 ; 建白 ; 建昌 ; 建都 ; 建风 ; 建国 ; 建和 ; 建交 ; 建兰 ; 建立 ; 建漆 ; 建设 ; 建树 ; 建文 ; 建祥 ; 建议 ; 建造 ; 建政 ; 建制 ; 建筑 ; 建筑物 ; 建筑学

Chữ gần giống với 建:

, , ,

Chữ gần giống 建

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 建 Tự hình chữ 建 Tự hình chữ 建 Tự hình chữ 建

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiển

kiển: 
kiển: 
kiển:tàm kiển (tổ kén)
kiển:tàm kiển (tổ kén)
kiển󰓶:tàm kiển (tổ kén)
kiển:kiển (chính trực)
kiển: 
kiển:kiển (đi lại khó khăn)
kiến, kiển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiến, kiển Tìm thêm nội dung cho: kiến, kiển