Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nãi, nễ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nãi, nễ:
Chữ gần giống với 妳:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

Pinyin: nai3;
Việt bính: naai5;
嬭 nãi, nễ
Nghĩa Trung Việt của từ 嬭
(Danh) Vú.§ Thông nãi 奶.
(Danh) Tiếng tôn xưng phụ nữ.Một âm là nễ.
(Danh) Mẹ, mẫu thân.
§ Người nước Sở gọi mẹ là nễ.
nãi, như "nãi đầu (núm vú)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nễ
| nễ | 你: | nễ (ngài, ông) |

Tìm hình ảnh cho: nãi, nễ Tìm thêm nội dung cho: nãi, nễ
