Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: nan3;
Việt bính: naam4 naam5;
腩 nạm
Nghĩa Trung Việt của từ 腩
(Danh) Thịt khô.(Danh) Thịt dạ dày bò.
◎Như: ngưu nạm 牛腩 thịt bò nạm.
(Động) Dùng gia vị ngâm tẩm thịt trước khi nấu nướng.
nem, như "nem chua" (vhn)
nạm, như "nạm (thịt dọc xương sống): ngưu nạm" (gdhn)
Nghĩa của 腩 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǎn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: NẢM
thịt nầm; cái nầm (trâu, bò, lợn...)。牛腩: 牛肚子上和近肋骨处的松软肌肉,也指用这种肉做成的菜肴。
Số nét: 15
Hán Việt: NẢM
thịt nầm; cái nầm (trâu, bò, lợn...)。牛腩: 牛肚子上和近肋骨处的松软肌肉,也指用这种肉做成的菜肴。
Chữ gần giống với 腩:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Tự hình:

Dịch nạm sang tiếng Trung hiện đại:
错 《在凹下去的文字、花纹中镶上或涂上金、银等。》nạm vàng.错金。
镶 《把物体嵌入另一物体内或围在另一物体的边缘。》
trên đỉnh tháp nạm một ngôi sao đỏ lấp lánh.
塔顶上镶着一颗闪闪发亮的红星。
镶嵌 《把一物体嵌入另一物体内。》
把 《一手抓起的数量。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nạm
| nạm | 捻: | nạm gạo; nạm vàng |
| nạm | 腩: | nạm (thịt dọc xương sống): ngưu nạm |
| nạm | 萏: | hạm nạm (hoa sen) |

Tìm hình ảnh cho: nạm Tìm thêm nội dung cho: nạm
