Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nạm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nạm:

腩 nạm

Đây là các chữ cấu thành từ này: nạm

nạm [nạm]

U+8169, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nan3;
Việt bính: naam4 naam5;

nạm

Nghĩa Trung Việt của từ 腩

(Danh) Thịt khô.

(Danh)
Thịt dạ dày bò.
◎Như: ngưu nạm
thịt bò nạm.

(Động)
Dùng gia vị ngâm tẩm thịt trước khi nấu nướng.

nem, như "nem chua" (vhn)
nạm, như "nạm (thịt dọc xương sống): ngưu nạm" (gdhn)

Nghĩa của 腩 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: NẢM
thịt nầm; cái nầm (trâu, bò, lợn...)。牛腩: 牛肚子上和近肋骨处的松软肌肉,也指用这种肉做成的菜肴。

Chữ gần giống với 腩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

Chữ gần giống 腩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腩 Tự hình chữ 腩 Tự hình chữ 腩 Tự hình chữ 腩

Dịch nạm sang tiếng Trung hiện đại:

《在凹下去的文字、花纹中镶上或涂上金、银等。》nạm vàng.
错金。
《把物体嵌入另一物体内或围在另一物体的边缘。》
trên đỉnh tháp nạm một ngôi sao đỏ lấp lánh.
塔顶上镶着一颗闪闪发亮的红星。
镶嵌 《把一物体嵌入另一物体内。》
《一手抓起的数量。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nạm

nạm:nạm gạo; nạm vàng
nạm:nạm (thịt dọc xương sống): ngưu nạm
nạm:hạm nạm (hoa sen)
nạm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nạm Tìm thêm nội dung cho: nạm