Cao su chống va đập cửa

Từ: ngao dương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngao dương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngaodương

Dịch ngao dương sang tiếng Trung hiện đại:

嶅阳 《地名, 在山东。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngao

ngao:ngao du
ngao:nghêu ngao
ngao:nghêu ngao
ngao:ngao (cái vựa đựng thóc)
ngao:nghêu ngao
ngao:ngao (rang khô); ngao hình (cố chịu hình)
ngao:ngao (rang khô); ngao hình (cố chịu hình)
ngao:chó ngao
ngao:ngao nha (văn từ trúc trắc)
ngao:con ngao
ngao:ngao du
ngao:con ngao
ngao:con ngao

Nghĩa chữ nôm của chữ: dương

dương𠃓:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương:dương đông kích tây
dương:thảng dương (bước đi thong thả)
dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương: 
dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương: 
dương:dương thụ; dương liễu
dương:dương thụ; dương liễu
dương:đại dương
dương:dương (chảy lỏng)
dương:Dương (trái với âm).
dương:dương (chảy lỏng)
dương:dương hội (mụn lở)
dương:dương hội (mụn lở)
dương:con sơn dương
dương𦍌: 
dương:sơn dương
dương:âm dương; dương gian; thái dương
dương:âm dương; dương gian; thái dương

Gới ý 15 câu đối có chữ ngao:

Nhạc tấu vân ngao ca bách tuế,Đức huy đồng sử chúc thiên thu

Nhạc tấu vân ngao, mừng trăm tuổi,Đức ghi đồng sử, chúc ngàn năm

ngao dương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngao dương Tìm thêm nội dung cho: ngao dương