Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: jun1, yun4;
Việt bính: gwan1 kwan1 wan6
1. [不均] bất quân 2. [貧富不均] bần phú bất quân 3. [平均] bình quân;
均 quân, vận
Nghĩa Trung Việt của từ 均
(Tính) Đều, không hơn không kém.◎Như: bình quân 平均 đồng đều, bần phú bất quân 貧富不均 nghèo giàu không đều, thế quân lực địch 勢均力敵 thế lực ngang nhau.
(Phó) Công bình, bằng nhau.
◎Như: quân phân 均分 chia đều, quân than 均攤 phân phối đồng đều.
(Phó) Cùng, tất cả.
◎Như: lợi ích quân chiêm 利益均霑 ích lợi cùng hưởng, lão thiểu quân an 老少均安 già trẻ cùng yên ổn, quân dĩ thoát kiểm 均已脫臉 tất cả đã thoát khỏi nguy hiểm.
(Động) Điều hòa, điều tiết.
(Danh) Khuôn đóng gạch ngói.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, 2500 thạch 石 là một quân 均.
(Danh) Một nhạc khí ngày xưa.Một âm là vận.
(Danh)
§ Thông vận 韻.
quân, như "quân bình" (vhn)
Nghĩa của 均 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūn]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: QUÂN
1. bằng; đều; đồng đều。均匀。
平均。
bình quân.
均摊。
rải bằng.
分得不均。
phân chia không đều; ăn không đồng, chia không đủ.
2. đều; toàn。都;全。
老幼均安。
tất cả già trẻ đều khoẻ mạnh.
各项工作均已布置就绪。
mọi việc đã được bố trí xong xuôi.
Ghi chú: 又同"韵"yùn。
Từ ghép:
均等 ; 均衡 ; 均衡论 ; 均势 ; 均匀
Số nét: 7
Hán Việt: QUÂN
1. bằng; đều; đồng đều。均匀。
平均。
bình quân.
均摊。
rải bằng.
分得不均。
phân chia không đều; ăn không đồng, chia không đủ.
2. đều; toàn。都;全。
老幼均安。
tất cả già trẻ đều khoẻ mạnh.
各项工作均已布置就绪。
mọi việc đã được bố trí xong xuôi.
Ghi chú: 又同"韵"yùn。
Từ ghép:
均等 ; 均衡 ; 均衡论 ; 均势 ; 均匀
Chữ gần giống với 均:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: vận
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
| vận | 運: | vận hành, vận động; vận dụng |
| vận | : | cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn) |
| vận | 韻: | cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn) |

Tìm hình ảnh cho: quân, vận Tìm thêm nội dung cho: quân, vận
