Từ: túc xá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ túc xá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: túc

Dịch túc xá sang tiếng Trung hiện đại:

宿舍。《企业、机关、学校等供给工作人员及其家属或供给学生住的房屋。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: túc

túc:Lật túc tộc
túc:túc (sáng sớm; lão luyện; kiếp trước)
túc宿:túc chí; ký túc xá
túc:túc (hạt kê)
túc:nghiêm túc
túc:nghiêm túc
túc:sung túc
túc𧾷:túc (bộ gốc)
túc:xem súc
túc:túc (ngựa hay)
túc:túc (ngựa hay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xá

:xá (tên đặt cho làng nhỏ)
:xá (tên đặt cho làng nhỏ)
:xá (đẹp rực rỡ); xá chi (không đáng kể)
:xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ)
:xá (Sông nhánh)
:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
:xá tội, đặc xá

Gới ý 15 câu đối có chữ túc:

宿

Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm

Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

túc xá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: túc xá Tìm thêm nội dung cho: túc xá