Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thừa hư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thừa hư:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thừa

thừa hư
Nhân lúc người ta bất ý, không ngờ đến.Cưỡi lên hư không, đằng không.
◇Liệt Tử 子:
Thừa hư bất trụy
墜 (Chu Mục Vương 王) Cưỡi lên khoảng hư mà không rơi.

Dịch thừa hư sang tiếng Trung hiện đại:

乘虚; 乘人不备; 乘人之虚 《趁着空虚。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thừa

thừa:thừa thãi; thừa tướng (giúp vua)
thừa:thừa cơ
thừa:xem thứa
thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng
thừa:thừa thãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: hư

:hư (thong thả thở ra, thở dài)
:hư hỏng
:hư (hốt nhiên)
:hư hi (xụt xùi)
:hư hỏng

Gới ý 15 câu đối có chữ thừa:

Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

thừa hư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thừa hư Tìm thêm nội dung cho: thừa hư